Chi tiết tin - UBND Phường Đồng Sơn
Giới thiệu
Bộ máy tổ chức
Tin tức - Sự kiện
QUY HOẠCH - KẾ HOẠCH
Đấu thầu Mua săm công
Thủ tục hành chính
VĂN BẢN MỚI
Thống kê truy cập
Số lượng và lượt người truy cập
-
Online 1
-
Hôm nay 302
Tổng 893.212
BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC "BẢO TRỢ XÃ HỘI" (15 thủ tục)
UBND phường Đồng Sơn hướng dẫn các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực "Bảo trợ xã hội" được thực hiện tại cấp xã để người dân được biết và thực hiện. Người dân bấm click chuột trái vào "TÊN" của thủ tục hành chính mà mình muốn tìm hiểu để đọc thêm các nội dung cụ thể của từng thủ tục.
Danh mục thủ tục hành chính
| STT | Mã số | Tên | Cơ quan thực hiện | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.001758.000.00.00.H46 | Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 2 | 1.000506.000.00.00.H46 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm | UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 3 | 1.000489.000.00.00.H46 | Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm | UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 4 | 2.000355.000.00.00.H46 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn | UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 5 | 1.001653.000.00.00.H46 | Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 6 | 1.001731.000.00.00.H46 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 7 | 1.001739.000.00.00.H46 | Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp | UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 8 | 1.001753.000.00.00.H46 | Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 9 | 1.001776.000.00.00.H46 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 10 | 2.000286.000.00.00.H46 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 11 | 1.001310.000.00.00.H46 | Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Cơ sở trợ giúp xã hội;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 12 | 2.000744.000.00.00.H46 | Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 13 | 2.000751.000.00.00.H46 | Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở | UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 14 | 1.001699.000.00.00.H46 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
| 15 | 2.000602.000.00.00.H46 | Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế | UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Bảo trợ xã hội |
More