Chi tiết tin - UBND Phường Đồng Sơn
Giới thiệu
Bộ máy tổ chức
Tin tức - Sự kiện
QUY HOẠCH - KẾ HOẠCH
Đấu thầu Mua săm công
Thủ tục hành chính
VĂN BẢN MỚI
Thống kê truy cập
Số lượng và lượt người truy cập
-
Online 1
-
Hôm nay 1119
Tổng 890.263
BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC "NGƯỜI CÓ CÔNG" (32 thủ tục)
UBND phường Đồng Sơn hướng dẫn các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực "Người có công" được thực hiện tại cấp xã để người dân được biết và thực hiện. Người dân bấm click chuột trái vào "TÊN" hoặc "MÃ SỐ" (chữ và số có màu xanh) của thủ tục hành chính mà mình muốn tìm hiểu để đọc thêm các nội dung cụ thể của từng thủ tục.
| STT | Mã số | Tên | Cơ quan thực hiện | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.010825.000.00.00.H46 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 2 | 1.010772.000.00.00.H46 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” | Bộ Công an;Bộ Quốc phòng;Văn phòng Chính phủ;UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Thủ tướng Chính phủ;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 3 | 1.010781.000.00.00.H46 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;Bộ Công an;Bộ Quốc phòng;Văn phòng Chính phủ;UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Thủ tướng Chính phủ;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 4 | 1.010774.000.00.00.H46 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;Văn phòng Chính phủ;UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Thủ tướng Chính phủ;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 5 | 1.010814.000.00.00.H46 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 6 | 1.010777.000.00.00.H46 | Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;Văn phòng Chính phủ;UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Thủ tướng Chính phủ;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 7 | 1.010833.000.00.00.H46 | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công | UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 8 | 1.010778.000.00.00.H46 | Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;Văn phòng Chính phủ;UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Thủ tướng Chính phủ;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 9 | 1.010810.000.00.00.H46 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình;Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 10 | 1.010817.000.00.00.H46 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình;Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 11 | 1.010818.000.00.00.H46 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 12 | 1.010788.000.00.00.H46 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 13 | 1.010815.000.00.00.H46 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 14 | 1.010816.000.00.00.H46 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình;Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 15 | 1.010830.000.00.00.H46 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 16 | 1.010829.000.00.00.H46 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 17 | 1.010821.000.00.00.H46 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Bộ Công an;Bộ Quốc phòng;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 18 | 1.010820.000.00.00.H46 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 19 | 1.010819.000.00.00.H46 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 20 | 1.004964.000.00.00.H46 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia | UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 21 | 1.010803.000.00.00.H46 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 22 | 1.010805.000.00.00.H46 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 23 | 1.010804.000.00.00.H46 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 24 | 1.001257.000.00.00.H46 | Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 25 | 1.005387.000.00.00.H46 | Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi. | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 26 | 1.010824.000.00.00.H46 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 27 | 1.010780.000.00.00.H46 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh;Hội đồng giám định y khoa trung ương;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 28 | 1.010832.000.00.00.H46 | Thăm viếng mộ liệt sĩ | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 29 | 1.010783.000.00.00.H46 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 30 | 1.010812.000.00.00.H46 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 31 | 2.001396.000.00.00.H46 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Nội vụ - tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Nội vụ cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |
| 32 | 2.001157.000.00.00.H46 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Nội vụ - tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Nội vụ cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Người có công |