| 1 | 1.002314.000.00.00.H46 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp huyện) | Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 2 | 1.003620.000.00.00.H46 | Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất (nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai) | Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Quảng Bình;Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 3 | 1.003572.000.00.00.H46 | Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” (đồng loạt) | Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Quảng Bình;Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 4 | 2.000365.000.00.00.H46 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp | Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Quảng Bình;Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 5 | 1.003595.000.00.00.H46 | Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 6 | 1.002214.000.00.00.H46 | Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý | Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 7 | 1.002335.000.00.00.H46 | Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cấp huyện | Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Quảng Bình;Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 8 | 1.003554.000.00.00.H46 | Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã) | UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 9 | 1.002989.000.00.00.H46 | Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 10 | 1.006648 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với diện tích đất tăng thêm so với giấy tờ về quyền sử dụng đất và ranh giới thửa đất đang sử dụng có thay đổi so với ranh giới thửa đất tại thời điểm có giấy tờ về quyền sử dụng đất đối với trường hợp thửa đất gốc hoặc diện tích tăng thêm hoặc toàn bộ diện tích của thửa đất gốc và diện tích đất tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận (Cấp huyện) | UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 11 | 1.003877.000.00.00.H46 | Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận | Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Quảng Bình;Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 12 | 2.000348.000.00.00.H46 | Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 13 | 1.003855.000.00.00.H46 | Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề | Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 14 | 1.003907.000.00.00.H46 | Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định | Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Quảng Bình;Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 15 | 1.006637 | Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai đối với trường hợp có thay đổi hiện trạng về ranh giới sử dụng đất (thẩm quyền công nhận việc thay đổi ranh giới thửa đất của UBND tỉnh) | Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 16 | 1.006642 | Thủ tục xác định lại diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận (cấp tỉnh - huyện - xã) | Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Quảng Bình;Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |
| 17 | 1.003013.000.00.00.H46 | Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu | Chi nhánh VP ĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình | Đất đai |