| 1 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. | Người có công |
| 2 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” | Người có công |
| 3 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | Người có công |
| 4 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước | Người có công |
| 5 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | Người có công |
| 6 | Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” | Người có công |
| 7 | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công | Người có công |
| 8 | Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” | Người có công |
| 9 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | Người có công |
| 10 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Người có công |
| 11 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | Người có công |
| 12 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | Người có công |
| 13 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. | Người có công |
| 14 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Người có công |
| 15 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Người có công |
| 16 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Người có công |
| 17 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Người có công |
| 18 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh | Người có công |
| 19 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp | Người có công |
| 20 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. | Người có công |
| 21 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Người có công |
| 22 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia | Người có công |
| 23 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. | Người có công |
| 24 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | Người có công |
| 25 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Người có công |
| 26 | Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Người có công |
| 27 | Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi. | Người có công |
| 28 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Người có công |
| 29 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ | Người có công |
| 30 | Thăm viếng mộ liệt sĩ | Người có công |
| 31 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý | Người có công |
| 32 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | Người có công |
| 33 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Người có công |
| 34 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Người có công |
| 35 | Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | Bảo trợ xã hội |
| 36 | Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình | Bảo trợ xã hội |
| 37 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm | Bảo trợ xã hội |
| 38 | Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm | Bảo trợ xã hội |
| 39 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn | Bảo trợ xã hội |
| 40 | Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | Bảo trợ xã hội |
| 41 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | Bảo trợ xã hội |
| 42 | Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp | Bảo trợ xã hội |
| 43 | Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Bảo trợ xã hội |
| 44 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | Bảo trợ xã hội |
| 45 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện | Bảo trợ xã hội |
| 46 | Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em | Bảo trợ xã hội |
| 47 | Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng | Bảo trợ xã hội |
| 48 | Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở | Bảo trợ xã hội |
| 49 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | Bảo trợ xã hội |
| 50 | Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế | Bảo trợ xã hội |
| 51 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học | Các cơ sở giáo dục khác |
| 52 | Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại | Các cơ sở giáo dục khác |
| 53 | Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) | Các cơ sở giáo dục khác |
| 54 | Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập | Các cơ sở giáo dục khác |
| 55 | Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập | Các cơ sở giáo dục khác |
| 56 | Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất | Đăng ký biện pháp bảo đảm |
| 57 | Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Đăng ký biện pháp bảo đảm |
| 58 | Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Đăng ký biện pháp bảo đảm |
| 59 | Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Đăng ký biện pháp bảo đảm |
| 60 | Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Đăng ký biện pháp bảo đảm |
| 61 | Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em | Trẻ em |
| 62 | Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em | Trẻ em |
| 63 | Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | Trẻ em |
| 64 | Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em | Trẻ em |
| 65 | Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt | Trẻ em |
| 66 | Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em | Trẻ em |
| 67 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa | Trồng trọt |
| 68 | Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã) | Đất đai |
| 69 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với diện tích đất tăng thêm so với giấy tờ về quyền sử dụng đất và ranh giới thửa đất đang sử dụng có thay đổi so với ranh giới thửa đất tại thời điểm có giấy tờ về quyền sử dụng đất đối với trường hợp thửa đất gốc hoặc diện tích tăng thêm hoặc toàn bộ diện tích của thửa đất gốc và diện tích đất tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận (Cấp huyện) | Đất đai |
| 70 | Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai đối với trường hợp có thay đổi hiện trạng về ranh giới sử dụng đất (thẩm quyền công nhận việc thay đổi ranh giới thửa đất của UBND tỉnh) | Đất đai |
| 71 | Thủ tục xác định lại diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận (cấp tỉnh - huyện - xã) | Đất đai |
| 72 | Cấp bản sao Trích lục hộ tịch | Hộ tịch |
| 73 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Hộ tịch |
| 74 | Đăng ký lại khai tử | Hộ tịch |
| 75 | Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | Hộ tịch |
| 76 | Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | Hộ tịch |
| 77 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Hộ tịch |
| 78 | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ | Hộ tịch |
| 79 | Thủ tục đăng ký giám hộ | Hộ tịch |
| 80 | Thủ tục đăng ký kết hôn | Hộ tịch |
| 81 | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Hộ tịch |
| 82 | Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động | Hộ tịch |
| 83 | Thủ tục đăng ký khai sinh | Hộ tịch |
| 84 | Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Hộ tịch |
| 85 | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con | Hộ tịch |
| 86 | Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động | Hộ tịch |
| 87 | Thủ tục đăng ký khai tử | Hộ tịch |
| 88 | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Hộ tịch |
| 89 | Thủ tục đăng ký khai tử lưu động | Hộ tịch |
| 90 | Thủ tục đăng ký lại kết hôn | Hộ tịch |
| 91 | Thủ tục đăng ký lại khai sinh | Hộ tịch |
| 92 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con | Hộ tịch |
| 93 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Hộ tịch |
| 94 | Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch | Hộ tịch |
| 95 | Xác nhận thông tin hộ tịch | Hộ tịch |
| 96 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | Đường thủy nội địa |
| 97 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác | Đường thủy nội địa |
| 98 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | Đường thủy nội địa |
| 99 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | Đường thủy nội địa |
| 100 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa | Đường thủy nội địa |
| 101 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật | Đường thủy nội địa |
| 102 | Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa | Đường thủy nội địa |
| 103 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa | Đường thủy nội địa |
| 104 | Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | Đường thủy nội địa |
| 105 | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước | Nuôi con nuôi |
| 106 | Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước | Nuôi con nuôi |
| 107 | Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi | Nuôi con nuôi |
| 108 | Gửi thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng (cấp xã) | Đấu thầu |
| 109 | Nhà thầu được tự gửi văn bản làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình mà không cần có văn bản yêu cầu làm rõ từ bên mời thầu (cấp xã) | Đấu thầu |
| 110 | Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu (cấp Xã) | Đấu thầu |
| 111 | Thủ tục tiếp nhận HSDT trong trường hợp nhà thầu tham dự thầu chưa mua hoặc chưa nhận HSMT từ Bên mời thầu | Đấu thầu |
| 112 | Thương thảo hợp đồng trước khi phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (cấp xã) | Đấu thầu |
| 113 | Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện | Phòng, chống tệ nạn xã hội |
| 114 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân | Phòng, chống tệ nạn xã hội |
| 115 | Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình | Phòng, chống tệ nạn xã hội |
| 116 | Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu | Phòng, chống thiên tai |
| 117 | Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội | Phòng, chống thiên tai |
| 118 | Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh | Phòng, chống thiên tai |
| 119 | Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai | Phòng, chống thiên tai |
| 120 | Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội | Phòng, chống thiên tai |
| 121 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) | Thủy lợi |
| 122 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | Thủy lợi |
| 123 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | Thủy lợi |
| 124 | Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường | Môi trường |
| 125 | Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích | Môi trường |
| 126 | Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
| 127 | Thông báo thành lập tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
| 128 | Thông báo thay đổi tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
| 129 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã | An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện |
| 130 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã | An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện |
| 131 | Thủ tục hành chính cung cấp thông tin quy hoạch thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
| 132 | Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực | Chứng thực |
| 133 | Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận | Chứng thực |
| 134 | Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) | Chứng thực |
| 135 | Thủ tục chứng thực di chúc | Chứng thực |
| 136 | Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Chứng thực |
| 137 | Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở | Chứng thực |
| 138 | Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Chứng thực |
| 139 | Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | Chứng thực |
| 140 | Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch | Chứng thực |
| 141 | Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch | Chứng thực |
| 142 | Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở | Thể dục thể thao |
| 143 | Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 144 | Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 145 | Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 146 | Thủ tục miễn nhiệm tuyên truyền viên pháp luật | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 147 | Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 148 | Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 149 | Thủ tục liên thông về đăng ký khai tử, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí | Đăng ký, quản lý cư trú |
| 150 | Thủ tục liên thông về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú | Đăng ký, quản lý cư trú |
| 151 | Thủ tục liên thông về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí | Đăng ký, quản lý cư trú |
| 152 | Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng | Thư viện |
| 153 | Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng | Thư viện |
| 154 | Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng | Thư viện |
| 155 | Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng | Tôn giáo Chính phủ |
| 156 | Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng | Tôn giáo Chính phủ |
| 157 | Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung | Tôn giáo Chính phủ |
| 158 | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung | Tôn giáo Chính phủ |
| 159 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác | Tôn giáo Chính phủ |
| 160 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã | Tôn giáo Chính phủ |
| 161 | Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã | Tôn giáo Chính phủ |
| 162 | Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã | Tôn giáo Chính phủ |
| 163 | Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | Tôn giáo Chính phủ |
| 164 | Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung | Tôn giáo Chính phủ |
| 165 | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã | Văn hóa |
| 166 | Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm | Văn hóa |
| 167 | Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa | Văn hóa |
| 168 | Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã | Tiếp công dân |
| 169 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình | Thi đua - khen thưởng |
| 170 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất | Thi đua - khen thưởng |
| 171 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề | Thi đua - khen thưởng |
| 172 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị | Thi đua - khen thưởng |
| 173 | Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến | Thi đua - khen thưởng |
| 174 | Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã | Xử lý đơn thư |
| 175 | Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích | Khoa học, Công nghệ và Môi trường |
| 176 | Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. | Dân số - Sức khoẻ sinh sản |
| 177 | Đăng ký khai thác nước dưới đất (TTHC cấp huyện) | Tài nguyên nước |